TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调控

tiáokòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調控

Âm Hán Việt ĐIỀU KHỐNG

调控 nghĩa là điều tiết, kiểm soát.

Nghĩa của 调控

tiáokòng

ĐIỀU KHỐNGĐộng từphồn thể 調控
  1. Điều tiết
  2. Kiểm soát

Từ ghép có 调控

Câu hỏi thường gặp

调控 nghĩa là gì?

调控 (tiáokòng) nghĩa là điều tiết, kiểm soát.

调控 đọc thế nào?

调控 đọc là tiáokòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 调控 là gì?

Âm Hán Việt của 调控 là "điều khống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.