TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调查者

diàocházhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調查者

调查者 nghĩa là người điều tra.

Nghĩa của 调查者

diàocházhě

Danh từphồn thể 調查者
  1. Người điều tra

Câu hỏi thường gặp

调查者 nghĩa là gì?

调查者 (diàocházhě) nghĩa là người điều tra.

调查者 đọc thế nào?

调查者 đọc là diàocházhě (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.