TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调适

tiáoshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調適

Âm Hán Việt ĐIỀU THÍCH

调适 nghĩa là thích nghi, làm cho phù hợp.

Nghĩa của 调适

tiáoshì

ĐIỀU THÍCHĐộng từphồn thể 調適
  1. Thích nghi (với môi trường,...)
  2. Làm cho phù hợp
  3. Thích nghi
  4. Điều chỉnh
  5. Thích ứng

Câu hỏi thường gặp

调适 nghĩa là gì?

调适 (tiáoshì) nghĩa là thích nghi, làm cho phù hợp.

调适 đọc thế nào?

调适 đọc là tiáoshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 调适 là gì?

Âm Hán Việt của 调适 là "điều thích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.