TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调转

diàozhuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調轉

Âm Hán Việt ĐIỀU CHUYỂN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “điều chuyển” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

调转 nghĩa là Điều chuyển ai đó đến công việc khác.

Nghĩa của 调转

diàozhuǎn

ĐIỀU CHUYỂNĐộng từphồn thể 調轉
  1. Điều chuyển ai đó đến công việc khác
  2. Quay lại
  3. Thay đổi hướng
  4. Quay đầu lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 调转

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

调转 nghĩa là gì?

调转 (diàozhuǎn) nghĩa là Điều chuyển ai đó đến công việc khác.

调转 đọc thế nào?

调转 đọc là diàozhuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 调转 là gì?

Âm Hán Việt của 调转 là "điều chuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.