TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调遣

diàoqiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調遣

Âm Hán Việt ĐIỀU KHIỂN

调遣 nghĩa là điều động, phân công.

Nghĩa của 调遣

diàoqiǎn

ĐIỀU KHIỂNĐộng từphồn thể 調遣
  1. Điều động
  2. Phân công
  3. Một sự điều động

Câu hỏi thường gặp

调遣 nghĩa là gì?

调遣 (diàoqiǎn) nghĩa là điều động, phân công.

调遣 đọc thế nào?

调遣 đọc là diàoqiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 调遣 là gì?

Âm Hán Việt của 调遣 là "điều khiển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.