TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调配

diàopèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調配

Âm Hán Việt ĐIỀU PHỐI

调配 nghĩa là phân bổ, triển khai.

Nghĩa của 调配

diàopèi

ĐIỀU PHỐIĐộng từphồn thể 調配
  1. Phân bổ
  2. Triển khai

tiáopèi

ĐIỀU PHỐIĐộng từphồn thể 調配
  1. Pha trộn (màu sắc, thảo dược); pha

Câu hỏi thường gặp

调配 nghĩa là gì?

调配 (diàopèi, tiáopèi) nghĩa là phân bổ, triển khai.

调配 đọc thế nào?

调配 đọc là diàopèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 调配 là gì?

Âm Hán Việt của 调配 là "điều phối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.