TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调酒师

tiáojiǔshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調酒師

Âm Hán Việt ĐIỀU TỬU SƯ

调酒师 nghĩa là nhân viên pha chế.

Nghĩa của 调酒师

tiáojiǔshī

ĐIỀU TỬU SƯDanh từphồn thể 調酒師
  1. Nhân viên pha chế

Câu hỏi thường gặp

调酒师 nghĩa là gì?

调酒师 (tiáojiǔshī) nghĩa là nhân viên pha chế.

调酒师 đọc thế nào?

调酒师 đọc là tiáojiǔshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 调酒师 là gì?

Âm Hán Việt của 调酒师 là "điều tửu sư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.