TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谈价

tánjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 談價

Âm Hán Việt ĐÀM GIÁ

谈价 nghĩa là đàm phán, mặc cả.

Nghĩa của 谈价

tánjià

ĐÀM GIÁphồn thể 談價
  1. Đàm phán (giá cả)
  2. Mặc cả

Câu hỏi thường gặp

谈价 nghĩa là gì?

谈价 (tánjià) nghĩa là đàm phán, mặc cả.

谈价 đọc thế nào?

谈价 đọc là tánjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 谈价 là gì?

Âm Hán Việt của 谈价 là "đàm giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.