TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谈何容易

tánhéróngyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 談何容易

谈何容易 nghĩa là Nói thì dễ hơn làm.

Nghĩa của 谈何容易

tánhéróngyì

Cụm từphồn thể 談何容易
  1. thành ngữ Nói thì dễ hơn làm

Câu hỏi thường gặp

谈何容易 nghĩa là gì?

谈何容易 (tánhéróngyì) nghĩa là Nói thì dễ hơn làm.

谈何容易 đọc thế nào?

谈何容易 đọc là tánhéróngyì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.