TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谈情说爱

tánqíngshuō'ài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 談情說愛

Âm Hán Việt ĐÀM TÌNH THUYẾT ÁI

谈情说爱 nghĩa là nói lời yêu thương.

Nghĩa của 谈情说爱

tánqíngshuō'ài

ĐÀM TÌNH THUYẾT ÁICụm từphồn thể 談情說愛
  1. thành ngữ Nói lời yêu thương
  2. Bắt đầu mối quan hệ lãng mạn

Câu hỏi thường gặp

谈情说爱 nghĩa là gì?

谈情说爱 (tánqíngshuō'ài) nghĩa là nói lời yêu thương.

谈情说爱 đọc thế nào?

谈情说爱 đọc là tánqíngshuō'ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 谈情说爱 là gì?

Âm Hán Việt của 谈情说爱 là "đàm tình thuyết ái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.