谋士 nghĩa là người giỏi thao túng, nhà chiến thuật.
Nghĩa của 谋士
móushì
MƯU SĨDanh từphồn thể 謀士
Người giỏi thao túng
Nhà chiến thuật
Chiến lược
Cố vấn
Nhà tư vấn
Câu hỏi thường gặp
谋士 nghĩa là gì?
谋士 (móushì) nghĩa là người giỏi thao túng, nhà chiến thuật.
谋士 đọc thế nào?
谋士 đọc là móushì (pinyin).
Âm Hán Việt của 谋士 là gì?
Âm Hán Việt của 谋士 là "mưu sĩ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.