TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谋士

móushì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謀士

Âm Hán Việt MƯU SĨ

谋士 nghĩa là người giỏi thao túng, nhà chiến thuật.

Nghĩa của 谋士

móushì

MƯU SĨDanh từphồn thể 謀士
  1. Người giỏi thao túng
  2. Nhà chiến thuật
  3. Chiến lược
  4. Cố vấn
  5. Nhà tư vấn

Câu hỏi thường gặp

谋士 nghĩa là gì?

谋士 (móushì) nghĩa là người giỏi thao túng, nhà chiến thuật.

谋士 đọc thế nào?

谋士 đọc là móushì (pinyin).

Âm Hán Việt của 谋士 là gì?

Âm Hán Việt của 谋士 là "mưu sĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.