TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谋取

móuqǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謀取

Âm Hán Việt MƯU THỦ

谋取 nghĩa là tìm kiếm.

Nghĩa của 谋取

móuqǔ

MƯU THỦĐộng từphồn thể 謀取
  1. Tìm kiếm
  2. Phấn đấu để có được
  3. Đạt được
  4. Xem thêm 牟取 (móuqǔ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 谋取

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

谋取 nghĩa là gì?

谋取 (móuqǔ) nghĩa là tìm kiếm.

谋取 đọc thế nào?

谋取 đọc là móuqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 谋取 là gì?

Âm Hán Việt của 谋取 là "mưu thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.