TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谋虑

móulǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謀慮

Âm Hán Việt MƯU LỰ

谋虑 nghĩa là Lên kế hoạch và xem xét.

Nghĩa của 谋虑

móulǜ

MƯU LỰĐộng từphồn thể 謀慮
  1. Lên kế hoạch và xem xét
  2. Suy ngẫm về chiến lược tốt nhất của mình

Câu hỏi thường gặp

谋虑 nghĩa là gì?

谋虑 (móulǜ) nghĩa là Lên kế hoạch và xem xét.

谋虑 đọc thế nào?

谋虑 đọc là móulǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 谋虑 là gì?

Âm Hán Việt của 谋虑 là "mưu lự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.