TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谋面

móumiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謀面

Âm Hán Việt MƯU DIỆN

谋面 nghĩa là gặp mặt.

Nghĩa của 谋面

móumiàn

MƯU DIỆNĐộng từphồn thể 謀面
  1. Gặp mặt

Thành ngữ có 谋面

Câu hỏi thường gặp

谋面 nghĩa là gì?

谋面 (móumiàn) nghĩa là gặp mặt.

谋面 đọc thế nào?

谋面 đọc là móumiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 谋面 là gì?

Âm Hán Việt của 谋面 là "mưu diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.