TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谌

chén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諶

Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: kham, thầm

谌 nghĩa là trung thành, chân thành.

Nghĩa của 谌

chén

phồn thể 諶
  1. Trung thành
  2. Chân thành

Chén

phồn thể 諶tên riêng
  1. họ Họ Chén

Câu hỏi thường gặp

谌 nghĩa là gì?

谌 (chén, chén) nghĩa là trung thành, chân thành.

谌 đọc thế nào?

谌 đọc là chén (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.