TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谍战

diézhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諜戰

Âm Hán Việt ĐIỆP CHIẾN

谍战 nghĩa là Phim kinh dị gián điệp (thường liên quan đến điệp viên Trung Quốc đối đầu với Nhật Bản trong những năm 1930 và 1940).

Nghĩa của 谍战

diézhàn

ĐIỆP CHIẾNDanh từphồn thể 諜戰
  1. thể loại phim Phim kinh dị gián điệp (thường liên quan đến điệp viên Trung Quốc đối đầu với Nhật Bản trong những năm 1930 và 1940)

Câu hỏi thường gặp

谍战 nghĩa là gì?

谍战 (diézhàn) nghĩa là Phim kinh dị gián điệp (thường liên quan đến điệp viên Trung Quốc đối đầu với Nhật Bản trong những năm 1930 và 1940).

谍战 đọc thế nào?

谍战 đọc là diézhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 谍战 là gì?

Âm Hán Việt của 谍战 là "điệp chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.