TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谍

dié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諜

Âm Hán Việt ĐIỆP
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: điệp

谍 nghĩa là do thám.

Nghĩa của 谍

dié

ĐIỆPphồn thể 諜
  1. Do thám

Từ ghép có 谍

Câu hỏi thường gặp

谍 nghĩa là gì?

谍 (dié) nghĩa là do thám.

谍 đọc thế nào?

谍 đọc là dié (pinyin).

Âm Hán Việt của 谍 là gì?

Âm Hán Việt của 谍 là "điệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.