TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谍照

diézhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諜照

Âm Hán Việt ĐIỆP CHIẾU

谍照 nghĩa là ảnh do thám.

Nghĩa của 谍照

diézhào

ĐIỆP CHIẾUDanh từphồn thể 諜照
  1. Ảnh do thám; ảnh rò rỉ của sản phẩm chưa ra mắt

Câu hỏi thường gặp

谍照 nghĩa là gì?

谍照 (diézhào) nghĩa là ảnh do thám.

谍照 đọc thế nào?

谍照 đọc là diézhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 谍照 là gì?

Âm Hán Việt của 谍照 là "điệp chiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.