TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谎

huǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謊

Âm Hán Việt HOANG
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿰讠荒 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoang, hoảng

谎 nghĩa là lời nói dối, nói dối.

Nghĩa của 谎

huǎng

HOANGphồn thể 謊
  1. Lời nói dối
  2. Nói dối

Từ ghép có 谎

Thành ngữ có 谎

Câu ví dụ với 谎

  • 她们撒了谎。 Họ đã nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10579616

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

谎 nghĩa là gì?

谎 (huǎng) nghĩa là lời nói dối, nói dối.

谎 đọc thế nào?

谎 đọc là huǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 谎 là gì?

Âm Hán Việt của 谎 là "hoang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.