TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谎价

huǎngjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謊價

Âm Hán Việt HOANG GIÁ

谎价 nghĩa là giá bị thổi phồng, giá cắt cổ.

Nghĩa của 谎价

huǎngjià

HOANG GIÁphồn thể 謊價
  1. Giá bị thổi phồng
  2. Giá cắt cổ

Câu hỏi thường gặp

谎价 nghĩa là gì?

谎价 (huǎngjià) nghĩa là giá bị thổi phồng, giá cắt cổ.

谎价 đọc thế nào?

谎价 đọc là huǎngjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 谎价 là gì?

Âm Hán Việt của 谎价 là "hoang giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.