TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谐婉

xiéwǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諧婉

Âm Hán Việt HÀI UYỂN

谐婉 nghĩa là Nhẹ nhàng và hài hòa.

Nghĩa của 谐婉

xiéwǎn

HÀI UYỂNphồn thể 諧婉
  1. Nhẹ nhàng và hài hòa

Câu hỏi thường gặp

谐婉 nghĩa là gì?

谐婉 (xiéwǎn) nghĩa là Nhẹ nhàng và hài hòa.

谐婉 đọc thế nào?

谐婉 đọc là xiéwǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 谐婉 là gì?

Âm Hán Việt của 谐婉 là "hài uyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.