TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谐音

xiéyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諧音

Âm Hán Việt HÀI ÂM

谐音 nghĩa là từ đồng âm, đồng âm.

Nghĩa của 谐音

xiéyīn

HÀI ÂMDanh từphồn thể 諧音
  1. Từ đồng âm
  2. Đồng âm
  3. Thành phần hài hòa (của âm thanh)

Câu hỏi thường gặp

谐音 nghĩa là gì?

谐音 (xiéyīn) nghĩa là từ đồng âm, đồng âm.

谐音 đọc thế nào?

谐音 đọc là xiéyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 谐音 là gì?

Âm Hán Việt của 谐音 là "hài âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.