TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谑

xuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謔

Âm Hán Việt HƯỚC
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿰讠虐 Mọi âm Hán Việt của chữ: hước

谑 nghĩa là vui đùa, đùa giỡn.

Nghĩa của 谑

xuè

HƯỚCphồn thể 謔
  1. Vui đùa
  2. Đùa giỡn
  3. Diễu cợt
  4. Trêu chọc; nói đùa; giễu cợt
  5. Chế nhạo
  6. cũ Vui mừng; vui sướng

Từ ghép có 谑

Câu hỏi thường gặp

谑 nghĩa là gì?

谑 (xuè) nghĩa là vui đùa, đùa giỡn.

谑 đọc thế nào?

谑 đọc là xuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 谑 là gì?

Âm Hán Việt của 谑 là "hước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.