TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谘商

zīshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諮商

Âm Hán Việt TƯ THƯƠNG

谘商 nghĩa là tư vấn, tham vấn.

Nghĩa của 谘商

zīshāng

TƯ THƯƠNGDanh từphồn thể 諮商
  1. Đài Loan Tư vấn
  2. Tham vấn

Câu hỏi thường gặp

谘商 nghĩa là gì?

谘商 (zīshāng) nghĩa là tư vấn, tham vấn.

谘商 đọc thế nào?

谘商 đọc là zīshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 谘商 là gì?

Âm Hán Việt của 谘商 là "tư thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.