TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谘询

zīxún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諮詢

Âm Hán Việt TƯ TUÂN

谘询 nghĩa là tham vấn, tư vấn.

Nghĩa của 谘询

zīxún

TƯ TUÂNĐộng từphồn thể 諮詢
  1. Tham vấn
  2. Tư vấn
  3. Hỏi thăm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 谘询

Đồng nghĩa

Từ ghép có 谘询

Câu hỏi thường gặp

谘询 nghĩa là gì?

谘询 (zīxún) nghĩa là tham vấn, tư vấn.

谘询 đọc thế nào?

谘询 đọc là zīxún (pinyin).

Âm Hán Việt của 谘询 là gì?

Âm Hán Việt của 谘询 là "tư tuân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.