TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谘询员

zīxúnyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諮詢員

Âm Hán Việt TƯ TUÂN VIÊN

谘询员 nghĩa là cố vấn, nhà tư vấn.

Nghĩa của 谘询员

zīxúnyuán

TƯ TUÂN VIÊNphồn thể 諮詢員
  1. Cố vấn
  2. Nhà tư vấn

Câu hỏi thường gặp

谘询员 nghĩa là gì?

谘询员 (zīxúnyuán) nghĩa là cố vấn, nhà tư vấn.

谘询员 đọc thế nào?

谘询员 đọc là zīxúnyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 谘询员 là gì?

Âm Hán Việt của 谘询员 là "tư tuân viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.