TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谜团

mítuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謎團

Âm Hán Việt MÊ ĐOÀN

谜团 nghĩa là câu đố, bí ẩn.

Nghĩa của 谜团

mítuán

MÊ ĐOÀNDanh từphồn thể 謎團
  1. Câu đố
  2. Bí ẩn
  3. Tình huống khó lường
  4. Vấn đề khó nắm bắt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 谜团

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

谜团 nghĩa là gì?

谜团 (mítuán) nghĩa là câu đố, bí ẩn.

谜团 đọc thế nào?

谜团 đọc là mítuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 谜团 là gì?

Âm Hán Việt của 谜团 là "mê đoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.