谜
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 謎
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: mê, mễ
谜 nghĩa là câu đố.
Nghĩa của 谜
mí
MÊphồn thể 謎- Câu đố
mèi
phồn thể 謎- Xem 谜儿 (mèir), câu đố
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 谜
Đồng nghĩa
Từ ghép có 谜
Câu hỏi thường gặp
谜 nghĩa là gì?
谜 (mí, mèi) nghĩa là câu đố.
谜 đọc thế nào?
谜 đọc là mí (pinyin).
Âm Hán Việt của 谜 là gì?
Âm Hán Việt của 谜 là "mê".