TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谜语

míyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謎語

Âm Hán Việt MÊ NGỮ
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

谜语 nghĩa là câu đố, câu hỏi hóc búa.

Nghĩa của 谜语

míyǔ

MÊ NGỮDanh từphồn thể 謎語
  1. Câu đố
  2. Câu hỏi hóc búa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 谜语

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

谜语 nghĩa là gì?

谜语 (míyǔ) nghĩa là câu đố, câu hỏi hóc búa.

谜语 đọc thế nào?

谜语 đọc là míyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 谜语 là gì?

Âm Hán Việt của 谜语 là "mê ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.