TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谢幕

xièmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謝幕

Âm Hán Việt TẠ MẠC

谢幕 nghĩa là chào kết màn, đi đến hồi kết.

Nghĩa của 谢幕

xièmù

TẠ MẠCĐộng từphồn thể 謝幕
  1. Chào kết màn
  2. nghĩa bóng Đi đến hồi kết

Câu ví dụ với 谢幕

  • 谢幕了。 Xièmù le.Tạ ơn.Tatoeba #1411569

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

谢幕 nghĩa là gì?

谢幕 (xièmù) nghĩa là chào kết màn, đi đến hồi kết.

谢幕 đọc thế nào?

谢幕 đọc là xièmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 谢幕 là gì?

Âm Hán Việt của 谢幕 là "tạ mạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.