TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谢客

xièkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謝客

Âm Hán Việt TẠ KHÁCH

谢客 nghĩa là từ chối gặp khách.

Nghĩa của 谢客

xièkè

TẠ KHÁCHphồn thể 謝客
  1. Từ chối gặp khách
  2. Thể hiện lòng biết ơn với khách

Câu hỏi thường gặp

谢客 nghĩa là gì?

谢客 (xièkè) nghĩa là từ chối gặp khách.

谢客 đọc thế nào?

谢客 đọc là xièkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 谢客 là gì?

Âm Hán Việt của 谢客 là "tạ khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.