TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谢绝参观

xièjuécānguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謝絕參觀

Âm Hán Việt TẠ TUYỆT THAM QUAN

谢绝参观 nghĩa là không tiếp khách, miễn thăm hỏi.

Nghĩa của 谢绝参观

xièjuécānguān

TẠ TUYỆT THAM QUANphồn thể 謝絕參觀
  1. Không tiếp khách
  2. Miễn thăm hỏi

Câu hỏi thường gặp

谢绝参观 nghĩa là gì?

谢绝参观 (xièjuécānguān) nghĩa là không tiếp khách, miễn thăm hỏi.

谢绝参观 đọc thế nào?

谢绝参观 đọc là xièjuécānguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 谢绝参观 là gì?

Âm Hán Việt của 谢绝参观 là "tạ tuyệt tham quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.