TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谢肉节

xièròujié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謝肉節

Âm Hán Việt TẠ NHỤC TIẾT

谢肉节 nghĩa là lễ hội hóa trang.

Nghĩa của 谢肉节

xièròujié

TẠ NHỤC TIẾTTên riêngphồn thể 謝肉節
  1. Lễ hội hóa trang (đặc biệt trong Kitô giáo)

Câu hỏi thường gặp

谢肉节 nghĩa là gì?

谢肉节 (xièròujié) nghĩa là lễ hội hóa trang.

谢肉节 đọc thế nào?

谢肉节 đọc là xièròujié (pinyin).

Âm Hán Việt của 谢肉节 là gì?

Âm Hán Việt của 谢肉节 là "tạ nhục tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.