TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谢谢

xièxie giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謝謝

Âm Hán Việt TẠ TẠ

谢谢 nghĩa là cảm ơn, cảm ơn bạn.

Nghĩa của 谢谢

xièxie

TẠ TẠThán từ, Động từphồn thể 謝謝
  1. Cảm ơn
  2. Cảm ơn bạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 谢谢

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 谢谢

  • 不用了,谢谢。 Bùyòng le, xièxie.Không, cám ơn.Tatoeba #3710652
  • “等他回来,我要让他给你打电话吗?”“是的,谢谢。” "Đợi anh ấy quay về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi điện thoại cho bạn nhé?" "Vâng, cảm ơn."Tatoeba #333207
  • 没有你我无法做到,谢谢。 Méiyǒu nǐ wǒ wúfǎ zuòdào, xièxie.Tôi không thể hoàn thành nó mà không có bạn. Cảm ơn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334160
  • 不,谢谢。我不需要塑料袋。 Bù, xièxie. wǒ bù xūyào sùliàodài.Không, cảm ơn. Tôi không cần túi bóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1545675
  • 不用,谢谢。不需要塑料袋。 Bùyòng, xièxie. bù xūyào sùliàodài.Không, cảm ơn. Tôi không cần túi bóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1635908
  • 谢谢你的解释。 Xièxie nǐ de jiěshì.cảm ơn vì giải thích của bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501395
  • 我再试试,谢谢! Tôi sẽ thử lại sau, cảm ơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #810474
  • "谢谢。" "不用谢。" " Xièxie."" bùyòngxiè.""Cám ơn." "Không có chi." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #382149

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

谢谢 nghĩa là gì?

谢谢 (xièxie) nghĩa là cảm ơn, cảm ơn bạn.

谢谢 đọc thế nào?

谢谢 đọc là xièxie (pinyin).

Âm Hán Việt của 谢谢 là gì?

Âm Hán Việt của 谢谢 là "tạ tạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.