TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谣言

yáoyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謠言

Âm Hán Việt DAO NGÔN

谣言 nghĩa là tin đồn.

Nghĩa của 谣言

yáoyán

DAO NGÔNDanh từphồn thể 謠言
  1. Tin đồn

Thành ngữ có 谣言

Câu ví dụ với 谣言

  • 谣言最后被证明是假的。 Tin đồn hóa ra là không có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336500

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

谣言 nghĩa là gì?

谣言 (yáoyán) nghĩa là tin đồn.

谣言 đọc thế nào?

谣言 đọc là yáoyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 谣言 là gì?

Âm Hán Việt của 谣言 là "dao ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.