TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谣言惑众

yáoyánhuòzhòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謠言惑衆

Âm Hán Việt DAO NGÔN HOẶC CHÚNG

谣言惑众 nghĩa là Đánh lừa công chúng bằng tin đồn; lừa dối người dân bằng dối trá.

Nghĩa của 谣言惑众

yáoyánhuòzhòng

DAO NGÔN HOẶC CHÚNGphồn thể 謠言惑衆
  1. Đánh lừa công chúng bằng tin đồn; lừa dối người dân bằng dối trá

Câu hỏi thường gặp

谣言惑众 nghĩa là gì?

谣言惑众 (yáoyánhuòzhòng) nghĩa là Đánh lừa công chúng bằng tin đồn; lừa dối người dân bằng dối trá.

谣言惑众 đọc thế nào?

谣言惑众 đọc là yáoyánhuòzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 谣言惑众 là gì?

Âm Hán Việt của 谣言惑众 là "dao ngôn hoặc chúng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.