TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谦辞

qiāncí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謙辭

Âm Hán Việt KHIÊM TỪ

谦辞 nghĩa là lời lẽ khiêm tốn.

Nghĩa của 谦辞

qiāncí

KHIÊM TỪphồn thể 謙辭
  1. Lời lẽ khiêm tốn
  2. Cách nói tự hạ thấp
  3. Từ chối một cách khiêm tốn

Câu hỏi thường gặp

谦辞 nghĩa là gì?

谦辞 (qiāncí) nghĩa là lời lẽ khiêm tốn.

谦辞 đọc thế nào?

谦辞 đọc là qiāncí (pinyin).

Âm Hán Việt của 谦辞 là gì?

Âm Hán Việt của 谦辞 là "khiêm từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.