TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谨守

jǐnshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謹守

Âm Hán Việt CẨN THỦ

谨守 nghĩa là tuân thủ nghiêm ngặt.

Nghĩa của 谨守

jǐnshǒu

CẨN THỦĐộng từphồn thể 謹守
  1. Tuân thủ nghiêm ngặt (quy tắc)

Câu hỏi thường gặp

谨守 nghĩa là gì?

谨守 (jǐnshǒu) nghĩa là tuân thủ nghiêm ngặt.

谨守 đọc thế nào?

谨守 đọc là jǐnshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 谨守 là gì?

Âm Hán Việt của 谨守 là "cẩn thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.