TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谨订

jǐndìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謹訂

Âm Hán Việt CẨN ĐÍNH

谨订 nghĩa là kính mời.

Nghĩa của 谨订

jǐndìng

CẨN ĐÍNHphồn thể 謹訂
  1. Kính mời (phong cách thư từ)

Câu hỏi thường gặp

谨订 nghĩa là gì?

谨订 (jǐndìng) nghĩa là kính mời.

谨订 đọc thế nào?

谨订 đọc là jǐndìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 谨订 là gì?

Âm Hán Việt của 谨订 là "cẩn đính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.