TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谨记

jǐnjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謹記

Âm Hán Việt CẨN KÝ

谨记 nghĩa là Nhớ một cách tôn kính.

Nghĩa của 谨记

jǐnjì

CẨN KÝĐộng từphồn thể 謹記
  1. Nhớ một cách tôn kính
  2. Ghi nhớ
  3. Khắc ghi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 谨记

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

谨记 nghĩa là gì?

谨记 (jǐnjì) nghĩa là Nhớ một cách tôn kính.

谨记 đọc thế nào?

谨记 đọc là jǐnjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 谨记 là gì?

Âm Hán Việt của 谨记 là "cẩn ký".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.