TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谪居

zhéjū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謫居

Âm Hán Việt TRÍCH CƯ

谪居 nghĩa là (đối với quan lại thời Trung Quốc phong kiến) sống trong cảnh lưu đày.

Nghĩa của 谪居

zhéjū

TRÍCH CƯĐộng từphồn thể 謫居
  1. (đối với quan lại thời Trung Quốc phong kiến) sống trong cảnh lưu đày

Câu hỏi thường gặp

谪居 nghĩa là gì?

谪居 (zhéjū) nghĩa là (đối với quan lại thời Trung Quốc phong kiến) sống trong cảnh lưu đày.

谪居 đọc thế nào?

谪居 đọc là zhéjū (pinyin).

Âm Hán Việt của 谪居 là gì?

Âm Hán Việt của 谪居 là "trích cư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.