TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谪

zhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謫, 讁

Âm Hán Việt TRÍCH
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: trích

谪 nghĩa là Giáng chức quan cao xuống vị trí nhỏ ở vùng xa (hình phạt thời Trung Quốc phong kiến).

Nghĩa của 谪

zhé

TRÍCHphồn thể 謫
  1. Giáng chức quan cao xuống vị trí nhỏ ở vùng xa (hình phạt thời Trung Quốc phong kiến)
  2. Đày hoặc lưu đày
  3. đối với thần tiên Đày khỏi thiên đình
  4. Phê bình
  5. Khiển trách

zhé

TRÍCHphồn thể 讁
  1. Biến thể của 谪 (zhé)

Từ ghép có 谪

Câu hỏi thường gặp

谪 nghĩa là gì?

谪 (zhé) nghĩa là Giáng chức quan cao xuống vị trí nhỏ ở vùng xa (hình phạt thời Trung Quốc phong kiến).

谪 đọc thế nào?

谪 đọc là zhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 谪 là gì?

Âm Hán Việt của 谪 là "trích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.