Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149Số nét: 13Mọi âm Hán Việt của chữ: tiễn
谫 nghĩa là nông cạn, hời hợt.
Nghĩa của 谫
jiǎn
TIỄNphồn thể 謭
Nông cạn
Hời hợt
Thông tục Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn
Câu hỏi thường gặp
谫 nghĩa là gì?
谫 (jiǎn) nghĩa là nông cạn, hời hợt.
谫 đọc thế nào?
谫 đọc là jiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 谫 là gì?
Âm Hán Việt của 谫 là "tiễn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.