谬种流传 nghĩa là Truyền bá sai lầm hoặc dối trá (thành ngữ); sự lan truyền các ngộ nhận.
Nghĩa của 谬种流传
miùzhǒngliúchuán
MẬU CHỦNG LƯU TRUYỀNphồn thể 謬種流傳
Truyền bá sai lầm hoặc dối trá (thành ngữ); sự lan truyền các ngộ nhận
Câu hỏi thường gặp
谬种流传 nghĩa là gì?
谬种流传 (miùzhǒngliúchuán) nghĩa là Truyền bá sai lầm hoặc dối trá (thành ngữ); sự lan truyền các ngộ nhận.
谬种流传 đọc thế nào?
谬种流传 đọc là miùzhǒngliúchuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 谬种流传 là gì?
Âm Hán Việt của 谬种流传 là "mậu chủng lưu truyền".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.