TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谭

tán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 譚

Âm Hán Việt ĐÀM
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: đàm

谭 nghĩa là Biến thể của 谈 (tán).

Nghĩa của 谭

tán

ĐÀMphồn thể 譚
  1. Biến thể của 谈 (tán)

Tán

ĐÀMphồn thể 譚tên riêng
  1. họ Họ Tán

Thành ngữ có 谭

Câu hỏi thường gặp

谭 nghĩa là gì?

谭 (tán, tán) nghĩa là Biến thể của 谈 (tán).

谭 đọc thế nào?

谭 đọc là tán (pinyin).

Âm Hán Việt của 谭 là gì?

Âm Hán Việt của 谭 là "đàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.