TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谱带

pǔdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 譜帶

Âm Hán Việt PHỔ ĐỚI

谱带 nghĩa là dải quang phổ.

Nghĩa của 谱带

pǔdài

PHỔ ĐỚIphồn thể 譜帶
  1. Dải quang phổ

Câu hỏi thường gặp

谱带 nghĩa là gì?

谱带 (pǔdài) nghĩa là dải quang phổ.

谱带 đọc thế nào?

谱带 đọc là pǔdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 谱带 là gì?

Âm Hán Việt của 谱带 là "phổ đới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.