谱牒 (pǔdié) nghĩa là ghi chép gia phả, hồ sơ tổ tiên.
谱牒 đọc thế nào?
谱牒 đọc là pǔdié (pinyin).
Âm Hán Việt của 谱牒 là gì?
Âm Hán Việt của 谱牒 là "phổ điệp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.