TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谴

qiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 譴

Âm Hán Việt KHIỂN
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: khiển

谴 nghĩa là khiển trách, phê bình.

Nghĩa của 谴

qiǎn

KHIỂNphồn thể 譴
  1. Khiển trách
  2. Phê bình
  3. Người đàn bà bẳn tính, người đàn bà hay gắt gỏng; người đàn bà hay chửi rủa

Từ ghép có 谴

Câu hỏi thường gặp

谴 nghĩa là gì?

谴 (qiǎn) nghĩa là khiển trách, phê bình.

谴 đọc thế nào?

谴 đọc là qiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 谴 là gì?

Âm Hán Việt của 谴 là "khiển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.