TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谶纬

chènwěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 讖緯

谶纬 nghĩa là Bói toán kết hợp với triết lý Nho giáo huyền bí, thịnh hành trong thời Đông Hán (25-220).

Nghĩa của 谶纬

chènwěi

Danh từphồn thể 讖緯
  1. Bói toán kết hợp với triết lý Nho giáo huyền bí, thịnh hành trong thời Đông Hán (25-220)

Câu hỏi thường gặp

谶纬 nghĩa là gì?

谶纬 (chènwěi) nghĩa là Bói toán kết hợp với triết lý Nho giáo huyền bí, thịnh hành trong thời Đông Hán (25-220).

谶纬 đọc thế nào?

谶纬 đọc là chènwěi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.