TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谷神

gǔshén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 穀神

Âm Hán Việt CỐC THẦN

谷神 nghĩa là thần mùa màng.

Nghĩa của 谷神

gǔshén

CỐC THẦNDanh từphồn thể 穀神
  1. Thần mùa màng

Câu hỏi thường gặp

谷神 nghĩa là gì?

谷神 (gǔshén) nghĩa là thần mùa màng.

谷神 đọc thế nào?

谷神 đọc là gǔshén (pinyin).

Âm Hán Việt của 谷神 là gì?

Âm Hán Việt của 谷神 là "cốc thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.